Tìm thấy 60 hồ sơ cho “Phạm Văn Yên”.

  1. Phạm Văn Yển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1948 An táng tại: kiến Thiết, Xã Kiến Thiết, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Châu, Xã Thanh Châu, Thành phố Phủ Lý, Hà Nam Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Yên Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Liệt Sỹ, Thị trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 32 · Khu B2 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Yên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/5/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 969 · Hàng 14 · Lô 6 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Xã Hải Phương, Xã Hải Phương, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Yên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/1973 An táng tại: Xã Xuân Thuỷ, Xã Xuân Thủy, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Yến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 124 · Hàng 9 · Lô 12 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Yến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1968 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1953 An táng tại: Xã Hải Trung, Xã Hải Trung, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1990 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 26 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Yên Năm sinh: 15/ Ngày hy sinh: 10/6/1977 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Triệu An, Xã Triệu An, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 23 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Hàng 2 · Lô 7 · Khu 2 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Yên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 6 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Yến Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Phương Trung, Xã Phương Trung, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 19 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M10 · Hàng H7 · Lô LC7 · Khu KC Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Yên Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Nhà Bè, Phường Bình Thuận, Quận 7, Hồ Chí Minh Khu F1 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Yến Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 7/7/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 10 · Hàng 9 · Khu E Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Yên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 03/07/1972 Quê quán: Thái An - Thái Thuỵ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 14 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Yên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Diễn Nam - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 19/02/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 60.19.09 Chư Pao bản đồ UTM 1/50.000
  2. Phạm Văn Yến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Kim Khê - Phú Điền - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 7/7/1979
  3. Phạm Văn Yên Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Tân Mỹ - Chiêm Hoá - Tuyên Quang Hy sinh: 13/03/1978 4712
  4. Phạm Văn Yên Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
  5. Phạm Văn Yên Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
→ Xem cả 14 người trong các danh sách