Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Phạm Văn Yêm”.

  1. Phạm Văn Yêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Sơn, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Yêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1970 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 32 · Hàng 17 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Yểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1956 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 19 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Yêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Quang Thiện, Xã Quang Thiện, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Yêm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/6/1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Yêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1950 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 814 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Yểm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/8/1970 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 31 · Hàng 7 · Lô 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Yểm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/8/1970 Quê quán: Lệ Ninh - Kinh Môn - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Yểm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/8/1970 Quê quán: Lệ Ninh - Kinh Môn - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Yêm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thụy Bình- Thụy Anh- Thái Bình Hy sinh: 21/08/1968 Nghĩa trang ban 3, viện 1, mộ 23