Tìm thấy 111 hồ sơ cho “Phạm Văn Vu”.

  1. Phạm Văn Vượt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1978 Quê quán: Ninh Xuân - Hoa Lư - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Vượt Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/10/1968 Quê quán: Giao Lĩnh - Giao Thủy - Nam Hà Đơn vị: X22 - C61 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Vững Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 20/05/1978 Quê quán: Nam Hà - TX Kiến An - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Vực Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 26/06/1969 Quê quán: Đông Lâm - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: D S An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Vượt Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 08/10/1968 Quê quán: Giao Lĩnh - Giao Thủy - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: X22 - C61 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1978 Quê quán: Xuân Yên - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: C13 D9 E209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Vượng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/1/1975 Quê quán: P.Mỹ - Nam Định - Nam Hà Đơn vị: E141 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Vượng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/1/1975 Quê quán: P.Mỹ - Nam Định - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: E141 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Vương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1983 Quê quán: Khánh Sơn - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: D 5 - E 16 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Vương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1983 Quê quán: Khánh Sơn - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: D 5 - E 16 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Vững Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 20/05/1978 Quê quán: Nam Hà - Thị Xã Kiến An - Thành phố Hải Phòng Đơn vị: C1 D4 E 752 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Vu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. Phạm Văn Vũ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. Phạm Văn Vũ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Văn Lung- Lâm Thao- Hy sinh: 5/10/1969
  4. Phạm Văn Vũ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Tân Lập- Quảng Oai- Hy sinh: 31/5/1968