Tìm thấy 49 hồ sơ cho “Phạm Văn Vo”.
- Phạm Văn Võ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 5 · Khu Đ Xem chi tiết →
- Phạm Văn Võ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 11 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Vỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quới Sơn, Xã Quới Sơn, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 89 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Vỡ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 18/10/1962 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 1 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Vô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tứ Minh, Phường Tứ Minh, Thành phố Hải Dương, Hải Dương Số mộ 37 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Võ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1972 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 6 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Võ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/10/1970 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Văn Võ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Long Hồ, Xã Tân An Hội, Huyện Long Hồ, Vĩnh Long Số mộ 3 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Vổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Tứ Kỳ, Thị trấn Tứ Kỳ, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 12 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Vo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 28 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Văn Võ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1972 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
- Phạm Văn Võ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 13 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm văn Vô Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 29/9/1981 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô c Xem chi tiết →
- Phạm Văn Võ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1975 Quê quán: Đức Giang - Yên Dũng - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Võ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1975 Quê quán: Đức Giang - Yên Dũng - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Vỡ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/09/1968 Quê quán: Phương Tú - ứng Hoà - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Vỡ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/2/1968 Quê quán: Đông Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: V432 - E70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm Văn Vỡ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/9/1968 Quê quán: Phương Tú - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Vóc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tự Lập, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Phạm Văn Vốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1970 An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 243 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 7 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Văn Võ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 5/7/1972
- Phạm Văn Vo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Hướng- Kim Sơn- Hy sinh: 20/6/1969
- Phạm Văn Vo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Hướng- Kim Sơn- Hy sinh: 20/6/1969
- Phạm Văn Vo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Hướng- Kim Sơn- Hy sinh: 20/6/1969
- Phạm Văn Võ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Phục Lễ- Thủy Nguyên- Hy sinh: 19/8/1970