Tìm thấy 92 hồ sơ cho “Phạm Văn Vinh”.

  1. Phạm Văn Vinh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 19/4/1984 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Châu Thành, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Châu Thành, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Vĩnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/3/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Vinh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Phù ủng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 35 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1968 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 91 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 4 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 9 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Vinh Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đài tưởng niệm, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 2 · Khu P Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Vĩnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/2/1968 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 195 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Vịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  14. Phạm văn Vịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: Huyện Trà lĩnh, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Lô Bên phải Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Liên mạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Đại thịnh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Vịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1973 An táng tại: Nghĩa Trang Bảo Đài, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  18. Phạm văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 32 · Hàng 2 · Lô Ô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Chế, Xã Cẩm Chế, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 21 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hải, Xã Ninh Hải, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 102 Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Vinh C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1952 · Thượng Thôn, Hà Bình, Hà Trung, Thanh Hóa Hy sinh: 08/04/1972 Mai táng ban đầu: Không lấy được xác
  2. Phạm Văn Vịnh D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Ninh Mỹ, Gia Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 19/03/1969 Mai táng ban đầu: (97-57) cao điểm 1012
  3. Phạm Văn Vịnh D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1949 · Ninh Mỹ, Gia Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 19/03/1969 Mai táng ban đầu: (97-57) cao điểm 1012
  4. Phạm Văn Vịnh Núi ÉT 1970 — 17 liệt sĩ Sinh 1949 · Số 7V (16-12) Trại găng Bạch Mai, Hà Nội Hy sinh: 19/05/1970 Mai táng ban đầu: (86-42)05 Đắc Tô 1/50000