Tìm thấy 74 hồ sơ cho “Phạm Văn Việt”.

  1. Phạm Văn Việt Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/1/1973 Quê quán: Thuỵ Quỳnh - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Việt Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/12/1978 Quê quán: Cẩm Vân - Cẩm Bình - Hải Hưng Đơn vị: E330 - F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/08/1978 Quê quán: Thuỵ Dương - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: D8 E 266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1979 Quê quán: Tân Xá - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: C10 - E24 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1979 Quê quán: Tân Xá - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: C10 - E24 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Việt Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 15/1/1982 Quê quán: Chăm Chê - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: C10 - D3 - E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Việt Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 15/1/1982 Quê quán: Chăm Chê - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: C10 - D3 - E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Việt Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/11/1983 Quê quán: Lạng Phong - Nho Quan - Ninh Bình Đơn vị: F4 - QK9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Việt Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 2/1970 Quê quán: Đức Huệ, Hà Sơn Bình, Hà Sơn Bình Đơn vị: B3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1982 Quê quán: Nam Đụng - Quang Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: D 3 - Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1967 Quê quán: Tô Hiệu - Mỹ Hòa - Hải Hưng Đơn vị: D 1 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Việt Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 05/01/1979 Quê quán: Nghi Xuân - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: C9 D3 E48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1982 Quê quán: Nam Đụng - Quang Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: D 3 - Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Việt Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/04/1978 Quê quán: An Khánh - Đại Từ - Bắc Cạn Đơn vị: C12 D3 E48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 7 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Việt Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Nghệ An Hy sinh: 1967
  2. Phạm Văn Việt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Minh Tập- Đại Tập- Khoái Châu- Hải Hưng Hy sinh: 11/3/1972
  3. Phạm Văn Việt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Đại Khánh- Thiệu Khánh- Thiệu Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 10/1/1972 (26-18)09 NT D3 mộ 3 1/50000
  4. Phạm Văn Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tam Hòa- Vụ Bản- Hy sinh: 15/2/1968
  5. Phạm Văn Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Định- Mỏ Cày- Hy sinh: 30/10/1967
→ Xem cả 7 người trong các danh sách