Tìm thấy 74 hồ sơ cho “Phạm Văn Việt”.

  1. Phạm Văn Việt Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 20/4/1982 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Việt Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 22/8/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 4 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 324 · Khu 2 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Việt Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 10 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: Công an vũ trang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Việt Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/11/1983 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M17 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Việt Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Việt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/10/1972 Đơn vị: Tiểu đoàn Phước Long An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Việt Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 7/7/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 12 · Hàng 9 · Khu E Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Việt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/5/1974 An táng tại: Nghĩa trang Rừng Sác - Cần Giờ, Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  11. Phạm văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 21 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Việt Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 07/05/1968 Quê quán: Yên Thành - Yên Mộ - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Việt Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 20/1/1979 Quê quán: Xuân Phúc - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Nghi Xuân, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Việt Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/01/1973 Quê quán: Thuỵ Quỳnh - Thái Thuỵ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Việt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/04/1971 Quê quán: Lương Phong - Hiệp Hoà - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Việt Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 5/7/1968 Quê quán: Yên Thành - Yên Mộ - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Việt Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/04/1978 Quê quán: An Khánh - Đại Từ - Bắc Kạn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/08/1978 Quê quán: Thuỵ Dương - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Việt Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 05/01/1979 Quê quán: Nghi Xuân - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ninh Mỹ - Gia Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 7 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Việt Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Nghệ An Hy sinh: 1967
  2. Phạm Văn Việt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Minh Tập- Đại Tập- Khoái Châu- Hải Hưng Hy sinh: 11/3/1972
  3. Phạm Văn Việt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Đại Khánh- Thiệu Khánh- Thiệu Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 10/1/1972 (26-18)09 NT D3 mộ 3 1/50000
  4. Phạm Văn Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tam Hòa- Vụ Bản- Hy sinh: 15/2/1968
  5. Phạm Văn Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Định- Mỏ Cày- Hy sinh: 30/10/1967
→ Xem cả 7 người trong các danh sách