Tìm thấy 34 hồ sơ cho “Phạm Văn Vang”.

  1. Phạm Văn Vàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Vàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Tân, Xã Đồng Tân, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 16 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Vàng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 25/4/1963 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Vang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Khởi Nghĩa (không có hài cốt), Xã Khởi Nghĩa, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Vàng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/8/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng T Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Vàng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Tân Xuân Huyện Hóc Môn, Xã Tân Thành, Huyện Hóc Môn, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Vang Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/08/1978 Quê quán: Nam Hạn - Duy Tiên - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Vang Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/08/1978 Quê quán: Nam Thái - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Vãng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/09/1972 Quê quán: Hoà nghĩa - An Thuỵ - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Vãng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/9/1972 Quê quán: Hoà nghĩa - An Thuỵ - Hải Phòng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Vang Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/08/1978 Quê quán: Nam Hạn - Duy Tiên - Hà Nam Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Vàng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/08/1970 Quê quán: Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: An ninh TP. Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Vàng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 08/11/1970 Quê quán: Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: An ninh TP. Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Vang Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/08/1978 Quê quán: Nam Thái - Nam Ninh - Nam Định Đơn vị: C7 D2 E 48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Vang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Cung Ấm - Nam Hạ - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Hy sinh: 26/08/1978