Tìm thấy 92 hồ sơ cho “Phạm Văn Vịnh”.

  1. Phạm Văn Vịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1967 An táng tại: Đặng Cương, Xã Đặng Cương, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Vịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1968 An táng tại: Lưu Kiếm, Xã Lưu Kiếm, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Vịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1953 An táng tại: Bạch Đằng, Xã Bạch Đằng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Vịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1950 An táng tại: Hồng Thuận, Xã Hồng Thuận, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Vịnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/10/1970 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 142 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H13 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Xã Phong Hòa, Xã Phú Lâm, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 11 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Vinh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 22/2/1979 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Xã Thành Lợi, Xã Thành Lợi, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu M Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1992 An táng tại: Xã Hải Anh, Xã Hải Anh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 34 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Vinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1981 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 285 · Lô n · Khu n Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1988 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 87 · Lô H.Phòng Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hải Tây, Xã Hải Tây, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: Xã Hải Minh, Xã Hải Minh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 38 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Vĩnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/ An táng tại: Xã Trực Thắng, Xã Trực Thắng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Vịnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ngọc Châu, Phường Ngọc Châu, Thành phố Hải Dương, Hải Dương Số mộ 49 Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Vinh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/10/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 16 · Khu 2A Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Vinh C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1952 · Thượng Thôn, Hà Bình, Hà Trung, Thanh Hóa Hy sinh: 08/04/1972 Mai táng ban đầu: Không lấy được xác
  2. Phạm Văn Vịnh D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Ninh Mỹ, Gia Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 19/03/1969 Mai táng ban đầu: (97-57) cao điểm 1012
  3. Phạm Văn Vịnh D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1949 · Ninh Mỹ, Gia Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 19/03/1969 Mai táng ban đầu: (97-57) cao điểm 1012
  4. Phạm Văn Vịnh Núi ÉT 1970 — 17 liệt sĩ Sinh 1949 · Số 7V (16-12) Trại găng Bạch Mai, Hà Nội Hy sinh: 19/05/1970 Mai táng ban đầu: (86-42)05 Đắc Tô 1/50000