Tìm thấy 92 hồ sơ cho “Phạm Văn Vịnh”.

  1. Phạm Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Thuỷ, Xã Thanh Thủy, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 1 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Vinh Quang, Xã Vinh Quang, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H23 · Lô L2 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Hồng Thái, Xã Hồng Thái, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Quảng Thanh, Xã Quảng Thanh, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Quảng Thanh, Xã Quảng Thanh, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1950 An táng tại: Bạch Đằng, Xã Bạch Đằng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1950 An táng tại: Bạch Đằng, Xã Bạch Đằng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Vinh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 4/11/1978 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 1 · Khu B2 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1964 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng D · Lô 29 · Khu B3 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1970 An táng tại: Nam Giang, Xã Nam Giang, Huyện Nam Đàn, Nghệ An Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Vình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/ An táng tại: Phước Long, Xã Phước Long, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thái Dương, Xã Thái Dương, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 51 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đoàn Tùng, Xã Đoàn Tùng, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 10 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/8/1968 An táng tại: Hiệp Hoà, Xã Hiệp Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H13 · Lô L2 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1979 An táng tại: Lê Thiện, Xã Lê Thiện, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Vĩnh Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 13/4/1967 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 8 · Khu B1 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng U · Lô 168 · Khu A13 Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Vịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Lý Học, Xã Lý Học, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô B Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Vinh C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1952 · Thượng Thôn, Hà Bình, Hà Trung, Thanh Hóa Hy sinh: 08/04/1972 Mai táng ban đầu: Không lấy được xác
  2. Phạm Văn Vịnh D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Ninh Mỹ, Gia Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 19/03/1969 Mai táng ban đầu: (97-57) cao điểm 1012
  3. Phạm Văn Vịnh D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1949 · Ninh Mỹ, Gia Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 19/03/1969 Mai táng ban đầu: (97-57) cao điểm 1012
  4. Phạm Văn Vịnh Núi ÉT 1970 — 17 liệt sĩ Sinh 1949 · Số 7V (16-12) Trại găng Bạch Mai, Hà Nội Hy sinh: 19/05/1970 Mai táng ban đầu: (86-42)05 Đắc Tô 1/50000