Tìm thấy 261 hồ sơ cho “Phạm Văn Vị”.

  1. Phạm Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H13 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Xã Phong Hòa, Xã Phú Lâm, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 11 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Vinh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 22/2/1979 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Xã Thành Lợi, Xã Thành Lợi, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu M Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1992 An táng tại: Xã Hải Anh, Xã Hải Anh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 34 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Vinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1981 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 285 · Lô n · Khu n Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1988 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 87 · Lô H.Phòng Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Viêm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Xã Giao Châu, Xã Giao Châu, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 5 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Viên Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 2/1947 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 172 · Hàng 6 · Lô 16 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1968 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Viễn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Yên Lộc, Xã Yên Lộc, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 43 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Viễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1983 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 20 · Lô 28 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Viễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 17 · Lô 10 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Viễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Định Hoá, Xã Định Hóa, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Viễn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/12/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 2 · Hàng E · Lô Y.Bái Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Viện Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/12/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 163 · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 289 Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1967 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Vị 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1939 · Khánh Nhạc, Yên Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 12/06/1969 Mai táng ban đầu: (82-08)03 Plây I rang Lô Kram