Tìm thấy 253 hồ sơ cho “Phạm Văn Vị”.

  1. Phạm Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15 - 08 - 1972 Quê quán: Can Nhân - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Viễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1983 Quê quán: Diễn Thọ - Bá Tước - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Viện Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quỳnh Giao - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ninh Mỹ - Gia Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Việt Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/1/1973 Quê quán: Thuỵ Quỳnh - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Vịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đồng Thọ - Sơn Dương - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Viễn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/12/1970 Quê quán: Minh Đồng - Văn Giang - Yên Bái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Viễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1983 Quê quán: Diễn Thọ - Bá Tước - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Viện Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/12/1972 Quê quán: Quỳnh Giao - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Viện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/01/1974 Quê quán: Bình Cao - Phù Cừ - Hải Hưng Đơn vị: Đội 7 - M5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Việt Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/12/1978 Quê quán: Cẩm Vân - Cẩm Bình - Hải Hưng Đơn vị: E330 - F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Vịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đồng Thọ - Sơn Dương - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Phạm văn Vinh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 28/07/1978 Quê quán: Hán bắc - Gia tiến - Hoàng Long - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1972 Quê quán: Can Nhân - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Viện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1974 Quê quán: Bình Cao - Phù Cừ - Hải Hưng Đơn vị: Đội 7 - M5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/08/1978 Quê quán: Thuỵ Dương - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: D8 E 266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1979 Quê quán: Tân Xá - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: C10 - E24 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1979 Quê quán: Tân Xá - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: C10 - E24 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Việt Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 15/1/1982 Quê quán: Chăm Chê - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: C10 - D3 - E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Việt Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 15/1/1982 Quê quán: Chăm Chê - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: C10 - D3 - E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Vị 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1939 · Khánh Nhạc, Yên Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 12/06/1969 Mai táng ban đầu: (82-08)03 Plây I rang Lô Kram