Tìm thấy 120 hồ sơ cho “Phạm Văn Và”.

  1. Phạm Văn Và Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1641 · Lô 8 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Vã Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/1/1968 Quê quán: Phương Tú - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: C2 - D7 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Vàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Vận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1979 An táng tại: Nghĩa Trang Hồng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 8 · Lô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 37 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Vạn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/3/1969 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu F Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Vạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 385 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Vản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Vang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Châu, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 7 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Vày Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1978 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 4 · Lô 7 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Vang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1973 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Vàng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/1/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ V32 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu Q Xem chi tiết →
  15. Phạm văn Vang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 12 · Hàng 4 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Phạm văn Vách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 22 · Hàng 13 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1969 An táng tại: Phú Túc, Xã Phú Tức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1947 An táng tại: Tân Phong, Xã Tân Phong, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1967 An táng tại: Nam Sơn, Phường Nam Sơn, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Hoà, Xã An Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Và Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · An Thanh- Tứ Kỳ- Hy sinh: 13/3/1968