Tìm thấy 24 hồ sơ cho “Phạm Văn Uy”.

  1. Phạm Văn Uý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1966 An táng tại: Huyện Kim sơn, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Uy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang Song Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Uy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Song Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Uy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1968 An táng tại: Đồng Minh, Xã Đồng Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Uy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1971 An táng tại: Lê Lợi, Xã Lê Lợi, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Uý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1972 An táng tại: Lưu Kiếm, Xã Lưu Kiếm, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Uý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1949 An táng tại: Bạch Đằng, Xã Bạch Đằng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Uỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1969 An táng tại: Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H40 · Lô L6 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Uỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1986 An táng tại: An Hoà, Xã An Hoà, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Uy Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Trực Cát, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 66 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Uy Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 18/9/1972 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thuận, Xã Phổ Thuận, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Uý Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 21/5/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 9 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Uyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Liên mạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Uyển Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 21 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Uyển Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Song Liễu, Xã Song Liễu, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 52 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Uyên Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Trần Cao, Thị trấn Trần Cao, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Uyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1985 An táng tại: NTLS Thị xã Uông Bí, Thị Xã Uông Bí, Quảng Ninh Hàng 11 · Lô A Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn uyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1970 An táng tại: Xã Hải Minh, Xã Hải Minh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 83 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Uyên Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Phan Sào Nam, Xã Phan Sào Nam, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 75 Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Uyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 17 · Khu H.Phòng Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Uy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đông Hòa- Đông Quan- Thái Bình Hy sinh: 29/11/1966 C quân y F10
  2. Phạm Văn Úy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thượng Hiền- Kiến Xương- Hy sinh: 28/1/1973
  3. Phạm Văn Úy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thượng Hiền- Kiến Xương- Hy sinh: 28/1/1973