Tìm thấy 24 hồ sơ cho “Phạm Văn Uở”.

  1. Phạm Văn Uông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1954 An táng tại: Khánh Công, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Uông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Nghĩa trang Đông Lỗ, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Uông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1953 An táng tại: Lưu Kiếm, Xã Lưu Kiếm, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Ước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thống Nhất, Xã Thống Nhất, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 73 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Ước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1987 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng G · Lô 32 · Khu B3 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Ước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1971 An táng tại: Hồng Thuận, Xã Hồng Thuận, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Ưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1974 An táng tại: Nam Sơn, Phường Nam Sơn, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Ưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Quảng Thanh, Xã Quảng Thanh, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Ưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1952 An táng tại: Tiền Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H1 · Lô L1 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Ưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1969 An táng tại: Bạch Đằng, Xã Bạch Đằng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Ưởng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Đại Tập, Xã Đại Tập, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Ưởng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 11/1952 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Ược Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Bình Kiều, Xã Bình Kiều, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 70 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Uông Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 6/1953 An táng tại: Xã Nghĩa Thái, Xã Nghĩa Thái, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Uống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1952 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 91 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Ước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Ước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Xã Yên Lộc, Xã Yên Lộc, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Ước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1987 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 310 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Uông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Tiên Thắng (Có hài cốt), Xã Tiên Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Uông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1951 An táng tại: Thị Trấn Tiên Lãng, Thị Trấn Tiên Lãng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Uở Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Đại Bản- An Hải- Hy sinh: 16/9/1974