Tìm thấy 76 hồ sơ cho “Phạm Văn Ty”.

  1. Phạm Văn Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1965 Quê quán: Vọng Thê - Thoại Sơn - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Tý Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 03/12/1972 Quê quán: Nghĩa Ninh - Quảng Ninh - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Tý Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/12/1971 Quê quán: Nghi Phong - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Tỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1972 Quê quán: LưưuMỹ - Lưu Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E 109 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Tỵ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 09/09/1972 Quê quán: Đinh Hoà - Kim Sơn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Tỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1972 Quê quán: LưưuMỹ - Lưu Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E 109 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Đức - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Tý Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thuỵ Việt - Thái Thuỵ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Tỵ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/9/1972 Quê quán: Đinh Hoà - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Tý Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/5/1974 Quê quán: Kha Y - Kẻ Sắc - Hải Hưng Đơn vị: C3 - D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Tý Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/5/1974 Quê quán: Kha Y - Kẻ Sắc - Hải Hưng Đơn vị: C3 - D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Đức - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Tý Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 08/11/1970 Quê quán: Khánh Hoà - Yên Khánh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Tý Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/12/1972 Quê quán: Hải Hoà - Hải Hậu - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Tý Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/4/1972 Quê quán: Thuỵ Việt - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Tý Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/11/1970 Quê quán: Khánh Hoà - Yên Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 19 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Ty Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Thái Bình Hy sinh: 27/1/1973
  2. Phạm Văn Tý Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1954 Hy sinh: 1974
  3. Phạm Văn Tý Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Trung Hương- Hợp Lý- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/11/1967
  4. Phạm Văn Tý Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Vân Xuân- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 11/4/1967 Tại trận địa
  5. Phạm Văn Tỳ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Ninh Cù- Thụy Ninh- Thụy Anh- Thái Bình Hy sinh: 28/02/1968 Chư Thoi, khu 4, Gia Lai
→ Xem cả 19 người trong các danh sách