Tìm thấy 74 hồ sơ cho “Phạm Văn Tuyên”.

  1. Phạm văn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1971 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  2. Phạm văn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1971 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Tuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  4. PHạm Văn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1969 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Tuyến Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Tuyền Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 18/12/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 80 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: NTLS Thái Lão, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 56 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Tuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 7 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Tuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1984 An táng tại: Nghĩa trang Quang Tiến, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Tuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1950 An táng tại: Nghĩa Trang Quỳnh Sơn, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  11. PHạm Văn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1949 An táng tại: Trường Thọ, Xã Trường Thọ, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Đức, Xã Minh Đức, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 33 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1978 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng E · Lô 95 · Khu A8 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bạch Thượng, Xã Bạch Thượng, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1991 An táng tại: Tân Phong, Xã Tân Phong, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thuận Thiên, Xã Thuận Thiên, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Cao Minh, Xã Cao Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1975 An táng tại: Hoà Bình, Xã Hoà Bình, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Số mộ H2 · Hàng C5 · Lô Đông Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1967 An táng tại: Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Tuyển Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Thạch Đồng - Thạch Thành - Thanh Hóa Hy sinh: 18.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp Gò đất cúng-Cần Đước
  2. Phạm Văn Tuyền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1930 · Xuân Thiệu - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 23/06/1966
  3. Phạm Văn Tuyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Ỷ La - Yên Sơn - Tuyên Quang Hy sinh: 25/05/1968
  4. Phạm Văn Tuyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Hải Thắng - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 5/10/1969 Mai táng ban đầu: Mất tích xác minh hy sinh