Tìm thấy 647 hồ sơ cho “Phạm Văn Tu”.
- Phạm Văn Tước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1969 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 79 · Khu H.Hưng Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Minh, Xã Liên Minh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 34 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Minh, Xã Liên Minh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 123 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Thị trấn Thịnh long, Thị trấn Thịnh Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Tiến, Xã Đồng Tiến, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tụng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Đội Bình, Xã Đội Bình, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tửu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tựu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim Đường, Xã Kim Đường, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 55 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Hạ Mỗ, Xã Hạ Mỗ, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 32 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Phạm văn Tươi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mỹ Tịnh An, Xã Mỹ Tịnh An, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Khởi Nghĩa (không có hài cốt), Xã Khởi Nghĩa, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tuân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/7/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M16 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đông, Xã Cổ Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tuấn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 16/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M17 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tuấn Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 8/3/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M7 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tuấn Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 7/7/1988 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M9 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1970 An táng tại: NTLS Xã Hành Tín Đông, Xã Hành Tín Đông, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 15 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tuấn (Mộ tập thể) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1968 Đơn vị: F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
Còn 32 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Văn Tư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Số Nhà 242 - Nước Hai - Hòa An - Cao Lạng Hy sinh: 14/06/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
- Phạm Văn Từ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Văn Đôi - Đoàn Lập - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 24/06/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
- Phạm Văn Tư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Đạo Tú - Tam Dương - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/4/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ 90.33.02 bản đồ UTM 1/50.000
- Phạm Văn Tu Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1960 · Long Thành - Yên Thành - Nghệ An Hy sinh: 4/11/1978 4278
- Phạm Văn Tú Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Quảng Soi - Tam Điệp - Ninh Bình Hy sinh: 8/3/1978 4286