Tìm thấy 647 hồ sơ cho “Phạm Văn Tu”.

  1. Phạm văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cát Thịnh , Văn Chấn, Xã Cát Thịnh, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 29 Xem chi tiết →
  2. Phạm văn Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 17 · Hàng K Xem chi tiết →
  3. phạm văn Tửng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1987 An táng tại: NTLS Xã Vĩnh Tuy, Xã Vĩnh Tuy, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 10 · Khu c Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Tường Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 21/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Tiến, Xã Đồng Tiến, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 75 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phú, Xã Bình Phú, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 148 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 287 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Tuyếnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Thống Nhất, Xã Thống Nhất, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Tuân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 1 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Tuấn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/4/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Tuấn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 8/1981 An táng tại: Nghĩa trang xã Phương Đình, Xã Phương Đình, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 45 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Tuấn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 38 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Tuấn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/6/1972 An táng tại: NTLS huyện Gio Linh, Thị trấn Gio Linh, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 14 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 12 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Tuệ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Thượng Cốc, Xã Thượng Cốc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Tuỵ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Lê Lợi, Xã Lê Lợi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Tùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Tùng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 21/12/1977 Quê quán: Mà phan-Nam Tuấn - Hòa An - Cao Bằng An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4375 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Tư Soái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1973 An táng tại: NTLS Xã Long Hưng, Xã Long Hưng, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Tương Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 8/11/1982 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 32 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Tư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Số Nhà 242 - Nước Hai - Hòa An - Cao Lạng Hy sinh: 14/06/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  2. Phạm Văn Từ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Văn Đôi - Đoàn Lập - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 24/06/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  3. Phạm Văn Tư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Đạo Tú - Tam Dương - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/4/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ 90.33.02 bản đồ UTM 1/50.000
  4. Phạm Văn Tu Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1960 · Long Thành - Yên Thành - Nghệ An Hy sinh: 4/11/1978 4278
  5. Phạm Văn Tú Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Quảng Soi - Tam Điệp - Ninh Bình Hy sinh: 8/3/1978 4286
→ Xem cả 32 người trong các danh sách