Tìm thấy 16 hồ sơ cho “Phạm Văn Tuế”.

  1. Phạm Văn Tuế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Thái Lão, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 28 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Tuế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Quảng xuân, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Tuế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1953 An táng tại: Nghĩa Trang Vũ Xá, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Phạm văn Tuệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 24 · Hàng 1 · Lô Ô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Tuệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Tuệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Tuệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hùng Thắng, Xã Hùng Thắng, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 23 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Tuệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quang Phục, Xã Quang Phục, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 26 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Tuệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Đức Lý, Xã Đức Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Tuế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: Xã Hải Giang, Xã Hải Giang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Tuệ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 163 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Tuệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tân, Xã Vĩnh Tân, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 21 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Tuệ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Thượng Cốc, Xã Thượng Cốc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Tuệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng A Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Tuệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1980 Quê quán: Khánh Thiện - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: C9 D6 E9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Tuệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1980 Quê quán: Khánh Thiện - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: C9 D6 E9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Tuế E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1946 · Chân Mộng, Phù Ninh, Vĩnh Phú Hy sinh: 07/03/1969 Mai táng ban đầu: (01.400 - 84.300)