Tìm thấy 102 hồ sơ cho “Phạm Văn Tuần”.

  1. Phạm văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 168 · Hàng 19 · Khu a Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Tuân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/7/1975 Quê quán: Lục Nam, Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Tuấn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/08/1972 Quê quán: Thái An - Thái Thuỵ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Tuấn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 20/03/1969 Quê quán: Thái An - Thái Ninh - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1972 Quê quán: Minh Hồng - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Tuấn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/01/1973 Quê quán: Cổ Động - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Tuấn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15 - 06 - 1972 Quê quán: Cát Đà - Ngô Quyền - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/07/1979 Quê quán: Sơn quang - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: F 5 - BB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Tuấn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/8/1972 Quê quán: Thái An - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Tuấn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 20/03/1969 Quê quán: Thái An - Thái Ninh - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1972 Quê quán: Minh Hồng - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1975 Quê quán: Cát Sơn - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: C3 - D17 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1975 Quê quán: Đoàn Kết - Thanh Niệm - Hải Hưng Đơn vị: D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Tuấn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 13/3/1979 Quê quán: Vũ Trung - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: D7 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Tuấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/01/1975 Quê quán: Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: C11D3E2F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tân Thạnh - Thạnh Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Tuấn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/6/1972 Quê quán: Cát Đà - Ngô Quyền - Hải Phòng Đơn vị: B1 - E164 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Tuấn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/1/1973 Quê quán: Cổ Động - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1975 Quê quán: Đoàn Kết - Thanh Niệm - Hải Hưng Đơn vị: D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Tuân Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 16/9/1978 Quê quán: Phương Đông - Uông Bí - Quảng Ninh Đơn vị: Lữ 22 - QĐ4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Tuần D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1948 · Công Chính, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 20/02/1973 Mai táng ban đầu: (70-18)07 Tân Phú 1/50000
  2. Phạm Văn Tuần D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1948 · Công Chính, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 20/02/1973 Mai táng ban đầu: (70-18)07 Tân Phú 1/50000