Tìm thấy 101 hồ sơ cho “Phạm Văn Tuân”.
- Phạm văn Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1970 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 24 · Hàng 14 · Khu B 3 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/01/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tuân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/2/1969 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 115 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/01/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1952 An táng tại: Phước Long, Xã Phước Long, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1985 An táng tại: Giồng Trôm, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 11 · Hàng 2 · Lô 3 · Khu C Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1972 An táng tại: Nam Sơn, Phường Nam Sơn, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lưu Kiếm, Xã Lưu Kiếm, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1972 An táng tại: An Hoà, Xã An Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1967 An táng tại: Cấp Tiến, Xã Cấp Tiến, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Đồng Than, Xã Đồng Than, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 89 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tuấn Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1/4/1953 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 27 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tuấn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tuấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/1/1975 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 12 · Hàng cột 3 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1967 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 220 · Lô 13 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1974 An táng tại: Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H4 · Lô L23 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1949 An táng tại: An Hoà, Xã An Hoà, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tuẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1972 An táng tại: Lưu Kiếm, Xã Lưu Kiếm, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tuẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1953 An táng tại: Cấp Tiến, Xã Cấp Tiến, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Văn Tuần D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1948 · Công Chính, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 20/02/1973 Mai táng ban đầu: (70-18)07 Tân Phú 1/50000
- Phạm Văn Tuần D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1948 · Công Chính, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 20/02/1973 Mai táng ban đầu: (70-18)07 Tân Phú 1/50000
- Phạm Văn Tuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Thôn Bùi - Tô Hiệu - Mỹ Hào - Hải Hưng Hy sinh: 24/06/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 19.99.07 mảnh Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
- Phạm Văn Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Tả Ngoại - An hào - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 14/06/1972 Mai táng ban đầu: Đường 14 - Gia Lai
- Phạm Văn Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Sơn Hòa - Minh Châu - Đông Hưng - Thái Bình Hy sinh: 22/04/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 85.14.09 Mộ 1, Mảnh Làng Log Ram bản đồ UTM 1/50.000