Tìm thấy 82 hồ sơ cho “Phạm Văn Trung”.

  1. Phạm Văn Trưng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 5 · Khu B1 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Trung Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/4/1974 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 20 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Trung Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 18/5/1970 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 1119 · Hàng 11 · Lô 7 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Trung Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: Thị trấn Lâm, Thị trấn Lâm, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 27 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hải Tây, Xã Hải Tây, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Xã Hải Minh, Xã Hải Minh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 62 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 90 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Trưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1961 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Trưng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/1967 An táng tại: Xã Nghĩa Hồng, Xã Nghĩa Hồng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Đức, Xã Hoài Đức, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Trung Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 9/2/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Trung Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 3/5/1974 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 22 · Khu 2B Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Trung Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/3/1971 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 19 · Hàng 11 · Khu N2 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Trung Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 19 · Hàng 16 · Khu C1 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1969 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1327 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Trung Năm sinh: 24/ Ngày hy sinh: 21/8/1981 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu 1A Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1973 An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 9 · Khu 4a Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Trưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Trung Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/4/1975 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 50 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Trung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Viên Nội - Văn Nội - Đông Anh - Hà Nội Hy sinh: 18/05/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 87.42.05 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Phạm Văn Trùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Mẫn Khánh - Bắc Hà - Lào Cai Hy sinh: 14/07/1973