Tìm thấy 209 hồ sơ cho “Phạm Văn Trụ”.

  1. Phạm Văn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang Rừng Sác - Cần Giờ, Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  2. Phạm văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 100 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Trương Xe Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1962 An táng tại: Nghĩa trang Rừng Sác - Cần Giờ, Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  4. Phạm văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô b Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nga Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Trung Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M25 · Hàng H7 · Khu B1 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Trưa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M29 · Hàng H8 · Khu B3 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Trường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M37 · Hàng H8 · Khu A6 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nga Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Trung Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 10/2/1978 Quê quán: Hưng Đông - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Trung Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 13/03/1975 Quê quán: Trảng Bàng, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Trung Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 10/2/1978 Quê quán: Hưng Đông - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/02/1971 Quê quán: Kiến Xương, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Trung Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 13/03/1975 Quê quán: Gò Dầu, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Trường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/2/1969 Quê quán: Cẩm Giàng, Cẩm Thuỷ, Cẩm Thuỷ Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1978 Quê quán: Phước Hưng - Phú Châu - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1978 Quê quán: Phước Hưng - Phú Châu - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Truy Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 07/11/1947 Quê quán: Phước Thạnh - Gò Dầu - - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/02/1971 Quê quán: Vũ Hà - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Trung Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/08/1966 Quê quán: Kiến Thọ - Ngọc Lạc - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Trụ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 2/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh