Tìm thấy 211 hồ sơ cho “Phạm Văn Trụ”.

  1. Phạm Văn Trụ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 23/02/1969 Quê quán: Gia Khánh, Ninh Bình, Ninh Bình Đơn vị: C2D 9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Trụ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 20/05/1969 Quê quán: Lục Hợp - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Trụ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 20/05/1969 Quê quán: Lục Hợp - Vụ Bản - Nam Định Đơn vị: D28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Trụ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lạc Hợp - Vụ Bản - Nam Định Đơn vị: D25 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Trụ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 05/1979 Quê quán: Lạc Hợp - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Trụ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/3/1970 Quê quán: Bắc Lũng - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Trụ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 20/6/1979 Quê quán: Hồng Thái - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: D214 - E8 - CAVT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Trừ Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 27/07/1949 Quê quán: Tân Hòa Thành - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Hoà Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Trừ Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 27/07/1949 Quê quán: Tân Hòa Thành - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Hoà Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Trường Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 15/6/1980 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Trung Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 11/10/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng d4 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Trường Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 22/7/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 7 · Lô 4 · Khu a2 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Trưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 22 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Trung Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1/3/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 32 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Truỳ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/12/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 26 · Hàng 11 · Lô 10 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Trương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/8/1965 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1190 · Khu K7 Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Trúc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu E Xem chi tiết →

Ngoài kho phần mộ, còn 1 người trùng tên “Phạm Văn Trụ” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.