Tìm thấy 209 hồ sơ cho “Phạm Văn Trụ”.
- Phạm Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1978 Quê quán: Khánh Sơn - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Văn Trung Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 22/03/1969 Quê quán: Đông Hải - Đông Sơn - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Trung Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 02/09/1967 Quê quán: TP Hồ Chí Minh, TP Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1978 Quê quán: Khánh Sơn - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Văn Truyền Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/03/1968 Quê quán: Công Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Trường Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Trường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 02/05/1978 Quê quán: Tứ Cường - Thanh Miện - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Trường Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/05/1978 Quê quán: Thanh Tâm - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Vĩnh Phước - Gò Quao - Rạch Giá Đơn vị: D2 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Trung Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 18/5/1970 Quê quán: Văn Nội - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: C1 D1 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Phạm Văn Trung Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 22/3/1969 Quê quán: Đông Hải - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Vĩnh Phước - Gò Quao - Rạch Giá Đơn vị: D2 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Trung Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/8/1966 Quê quán: Kiến Thọ - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Truyền Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/3/1968 Quê quán: Công Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Trưng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 24/04/1969 Quê quán: Mỹ Phước - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Giao bưu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Trưng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 24/04/1969 Quê quán: Mỹ Phước - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Giao bưu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Trường Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 17/9/1979 Quê quán: Ninh Tân - Khánh Ninh - Phú Khánh Đơn vị: D15 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Văn Trường Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/7/1972 Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Thanh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Trung Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 9/2/1982 Quê quán: Tân Sơn - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: D3 - E688 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Văn Truyền Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/7/1972 Quê quán: Đức An - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: C2 - D8 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.