Tìm thấy 83 hồ sơ cho “Phạm Văn Trợ”.
- Phạm Văn Troai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 23 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tròn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 21 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 124 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tròn Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 24/10/1948 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tròn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1965 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 10 · Hàng H4 · Lô Ô11 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Văn Trọng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 14/5/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Trọng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 12/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M10 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Trọng Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 6/4/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng S Xem chi tiết →
- Phạm Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Nhà Bè, Phường Bình Thuận, Quận 7, Hồ Chí Minh Khu A2 Xem chi tiết →
- Phạm văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 7 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Phạm văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Trong Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Trơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gia Lộc - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Trơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1970 Quê quán: Gia Lộc - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Trọng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 08/10/1972 Quê quán: Đông Dương - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Trong Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 19/5/1968 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1979 Quê quán: Thạch Lập - Lương Ngọc - Thanh Hóa Đơn vị: E8 - F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Cần Thơ, tỉnh Cần Thơ Xem chi tiết →
- Phạm Văn Trọng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 04/05/1969 Quê quán: Ninh Hoà - Gia Khánh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Trọng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 8/10/1972 Quê quán: Đông Dương - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Trọng Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 06/04/1980 Quê quán: Phú Mỹ - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh đội MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Văn Trò C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1950 · Ninh Phong, Gia Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 19/07/1968 Mai táng ban đầu: Giữa rừng Q7 đi T5
- Phạm Văn Trợ Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1952 · Nghi Vịnh, Nga Vịnh, Nga Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 02/04/1975 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang viện F10 Hàng 2; Ô 2; Số 12; Khối 1