Tìm thấy 51 hồ sơ cho “Phạm Văn Trường”.

  1. Phạm Văn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1971 An táng tại: Bắc Hà, Phường Văn Đẩu, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Trường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Dân Tiến, Xã Dân Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Trưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Thạnh Phước, Xã Thạnh Phước, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Trưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Thuận Điền, Xã Thuận Điền, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 124 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Trưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1968 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 102 · Hàng 15 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Trưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 1 · Lô 128 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Trường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/3/1973 An táng tại: NTLS Đồng Khê, Xã Đồng Khê, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 44 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1954 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Trường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: Xã Nghĩa Hồng, Xã Nghĩa Hồng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Trưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 95 · Lô b · Khu b Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: E71 QĐ4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 40 · Lô 11 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Trường Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 12 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu 3 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Trường Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 17/9/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 7 · Hàng 8 · Lô 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Trường Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/7/1972 An táng tại: NTLS xã Cam Thanh, Xã Cam Thanh, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 36 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Trương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 18 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Trường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Thống Nhất, Xã Thống Nhất, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Trường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/6/1971 An táng tại: NTLS thị xã Phú Thọ, Phường Trường Thịnh, Thị xã Phú Thọ, Phú Thọ Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Trường Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/11/1973 An táng tại: NTLS thị xã Phú Thọ, Phường Trường Thịnh, Thị xã Phú Thọ, Phú Thọ Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang Rừng Sác - Cần Giờ, Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Trường 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1948 · Xưởng thuốc lào Thị xã Phú Thọ Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)05 Đắk Tô