Tìm thấy 91 hồ sơ cho “Phạm Văn Trí”.

  1. Phạm Văn Trịnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/1978 An táng tại: NTLS xã Minh Phú, Xã Minh Phú, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Trịnh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 30/3/1954 An táng tại: NTLS xã Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1974 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 10 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Triển Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1987 An táng tại: Nghĩa trang xã Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 11 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1966 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Trịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 323 · Khu 1 Xem chi tiết →
  7. Phạm văn Triệu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 3/12/1949 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Triều Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 13/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Triệu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 19/5/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Triệu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 12/1949 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1968 An táng tại: Toàn Thắng (không có hài cốt), Xã Toàn Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Trình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/10/1977 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M17 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Triển Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng P Xem chi tiết →
  14. Phạm văn Triều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 150 · Lô 17 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Triển Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Miền Bắc, Miền Bắc Đơn vị: C3 Đặc công An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Triển Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Miền Bắc, Miền Bắc Đơn vị: C3 Đặc công An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Triều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/04/1985 Quê quán: Châu Phong - Châu Phú - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Triều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1985 Quê quán: Châu Phong - Châu Phú - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/03/1969 Quê quán: Đông Giang - Đông Quan - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1965 Quê quán: Đai Tập - Khoái Châu - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Trí Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Đồng Tiến - Sơn Tiến - Hương Sơn - Hà Tĩhh Hy sinh: 26/06/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 01.12.05 Võ Định bản đồ UTM 1/50.000