Tìm thấy 92 hồ sơ cho “Phạm Văn Trì”.

  1. Phạm Văn Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1965 Quê quán: Đai Tập - Khoái Châu - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1965 Quê quán: Đai Tập - Khoái Châu - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Trình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 01/12/1970 Quê quán: Nghĩa Thịnh - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/07/1979 Quê quán: Quảng đức - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Trình Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 07/05/1978 Quê quán: Minh phú - Kim Anh - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Trinh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 11/12/1969 Quê quán: Tân Lập - T.Lương - Hà Bắc Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1969 Quê quán: Đông Giang - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Trình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/12/1970 Quê quán: Nghĩa Thịnh - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Trình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/07/1979 Quê quán: Quảng Đức - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: B3 - E1 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Trinh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 11/12/1969 Quê quán: Tân Lập - T.Lương - Hà Bắc Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Liêm - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: D2 - E 8 - F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Trình Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 07/05/1978 Quê quán: Minh phú, Kim Anh Vĩnh Phúc, Kim Anh Vĩnh Phúc Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 10 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Trí Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Đồng Tiến - Sơn Tiến - Hương Sơn - Hà Tĩhh Hy sinh: 26/06/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 01.12.05 Võ Định bản đồ UTM 1/50.000
  2. Phạm Văn Trí Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1950 · Mỹ Tân, Ngọc Lặc, Thanh Hóa Hy sinh: 2/12/1973
  3. Phạm Văn Trì Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Thanh Hải- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 16/09/1965
  4. Phạm Văn Trí Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Nam Kim- Nam Đàn- Nghệ An Hy sinh: 24/11/1972 Ban 2, viện 2 BTNam
  5. Phạm Văn Tri Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Niệm Thôn- Khuyến Nông- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 6/5/1972
→ Xem cả 10 người trong các danh sách