Tìm thấy 23 hồ sơ cho “Phạm Văn Tráng”.

  1. Phạm Văn Trang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/2/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 175 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Trắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1964 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 11 · Hàng 0 · Lô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Bình Liêu, Huyện Bình Liêu, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Tráng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 418 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Tráng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa Trang Đồng Sơn, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 35 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1959 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Tráng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1980 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 21 · Lô 25 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Tráng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lai Cách, Thị trấn Lai Cách, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 7 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Trắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Trang Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 11/10/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Tràng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 4/1950 An táng tại: NTLS xã Dục tú, Xã Dục Tú, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Trạng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 8/6/1966 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 11 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Trắng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 9/10/1978 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 15 · Hàng 4 · Lô 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Tràng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ Lộc, Xã Thọ Lộc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Tráng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 6 Xem chi tiết →
  17. Phạm văn Trăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 26 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Tràng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Tráng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Nhà Bè, Phường Bình Thuận, Quận 7, Hồ Chí Minh Khu E1 Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Trắng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 9/10/1978 Quê quán: Vũ Thư, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Tráng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Trúc Sơn - Tiên Tân - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Hy sinh: 17/05/1978 Mai táng ban đầu: Tay Ninh