Tìm thấy 105 hồ sơ cho “Phạm Văn Trà”.

  1. Phạm Văn Trào Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 2/5/1974 Quê quán: Toàn Thắng - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: C1 - D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Trào Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 2/5/1974 Quê quán: Toàn Thắng - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: C1 - D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Tráng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 17/05/1978 Quê quán: Tiên Tân - Duy Tiên - Hà Nam Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Trác Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/4/1970 Quê quán: Nghĩa Lộ - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Trác Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/4/1970 Quê quán: Nghĩa Lộ - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Trà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Quang- Vũ Thư- Hy sinh: 2/10/1971
  2. Phạm Văn Trà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Bình Thanh- Hóc Môn- Hy sinh: 14/9/1962
  3. Phạm Văn Trà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Bình Thanh- Hóc Môn- Hy sinh: 14/9/1962
  4. Phạm Văn Trà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Quang- Vũ Thư- Hy sinh: 2/10/1971