Tìm thấy 105 hồ sơ cho “Phạm Văn Trà”.

  1. Phạm Văn Trạnh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 9/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Trải Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Thống Nhất, Xã Thống Nhất, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Trầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  4. Phạm văn Trái Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 2/12/1963 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
  5. Phạm văn Trăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 26 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Tranh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 29/9/1970 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Tràng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Trào Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 29/7/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Tráng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Nhà Bè, Phường Bình Thuận, Quận 7, Hồ Chí Minh Khu E1 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Trân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quảng xương, Xã Quảng Ninh, Huyện Quảng Xương, Thanh Hóa Số mộ 65 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Trầm Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 8/1949 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng L Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Trác Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Hàng H9 · Khu A2 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Trái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M34 · Hàng H6 · Khu A2 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Trái Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 28/7/1961 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M14 · Hàng H11 · Khu A3 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Trạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M21 · Hàng H12 · Khu A3 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Trắng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 9/10/1978 Quê quán: Vũ Thư, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Trắng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 9/10/1978 Quê quán: Vũ Thư, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Tráng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 17/05/1978 Quê quán: Tiên Tân - Duy Tiên - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Trạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Liên Thuận - Thanh Liêm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Trạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1972 Quê quán: Liên Thuận - Thanh Liêm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Trà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Quang- Vũ Thư- Hy sinh: 2/10/1971
  2. Phạm Văn Trà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Bình Thanh- Hóc Môn- Hy sinh: 14/9/1962
  3. Phạm Văn Trà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Bình Thanh- Hóc Môn- Hy sinh: 14/9/1962
  4. Phạm Văn Trà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Quang- Vũ Thư- Hy sinh: 2/10/1971