Tìm thấy 93 hồ sơ cho “Phạm Văn Toàn”.
- Phạm Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1978 Quê quán: Vũ Công - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Văn Toán Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 11/07/1972 Quê quán: Hợp Hưng - Vụ Bản - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1979 Quê quán: Cẩm Phú - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: C21 - E2 - F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quận Ô Môn, tỉnh Cần Thơ Xem chi tiết →
- Phạm Văn Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Hiệp - Chương Mỹ - Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Toàn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 27/7/1979 Quê quán: Văn Bình - Thường Tín - Hà Sơn Bình Đơn vị: E10 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Văn Toàn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 20/08/1978 Quê quán: Nam Sơn - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C5 - D8 - E3 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Toàn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 27/7/1979 Quê quán: Văn Bình - Thường Tín - Hà Sơn Bình Đơn vị: E10 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Văn Toán Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 11/7/1972 Quê quán: Hợp Hưng - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1972 Quê quán: Xuân Hiệp - Chương Mỹ - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Toàn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/02/1978 Quê quán: Tân phú - Vĩnh Phúc - Vĩnh Lộc - Thanh Hoá Đơn vị: C11 D3 E 48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Toán Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/07/1978 Quê quán: Số nhà 19 Thành phố Hà Nội, Số nhà 19 Thành phố Hà Nội Đơn vị: C11 D9 E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm văn Toanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1973 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
- Phạm văn Toanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1973 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Văn Toàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Nghĩa Phúc - Nghĩa Hưng - Nam Hà Hy sinh: 9/9/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 18.08.06 Lệ Thanh bản đồ UTM 1/50.000
- Phạm Văn Toan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tất Viên - Thư Sỹ - Tiên Lữ - Hải Hưng Hy sinh: 6/8/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 91.14.05 mộ 3 bản đồ UTM 1/50.000
- Phạm Văn Toàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Tiền Thân - Yên Thái - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 11/12/1966 Mai táng ban đầu: Trận địa
- Phạm Văn Toàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Thanh Chung - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Hy sinh: 2/8/1979