Tìm thấy 93 hồ sơ cho “Phạm Văn Toàn”.

  1. Phạm Văn Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hợp Hưng, Xã Hợp Hưng, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 24 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Toản Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Dốc Lim, Xã Thịnh Đức, Thành Phố Thái Nguyên, Thái Nguyên Số mộ 6 · Lô 6 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Toan Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 26/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M35 · Hàng H4 · Lô L6 · Khu KA Xem chi tiết →
  4. Phạm văn Toàn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/10/1968 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô e Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/08/1978 Quê quán: Nam Đàn, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Toán Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 13/05/1972 Quê quán: Ý Tân, Ý Yên, Ý Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Toan Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 20/11/1970 Quê quán: Hà Lâm - Hà Trung - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Toan Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/06/1978 Quê quán: Thanh Khê - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Toàn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/07/1972 Quê quán: Minh Tân - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Toàn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/09/1972 Quê quán: Đông Thái - An Hải - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Toán Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/7/1978 Quê quán: Ngọc Lặc, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Toán Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/07/1978 Quê quán: Số nhà 19, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Toan Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/06/1978 Quê quán: Thanh Khê - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: C12D9E3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1978 Quê quán: Vũ Công - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Toàn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Minh Tiến - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Toàn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/7/1972 Quê quán: Minh Tân - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Toán Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16.7.1972 Quê quán: Tiên An - Yên Hưng - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Cam Ranh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Toán Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 13/5/1972 Quê quán: Ý Tân - Ý Yên - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Toàn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/7/1972 Quê quán: Minh Tiến - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Toàn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/02/1978 Quê quán: Tân phú - Vĩnh Phúc - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Toàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Nghĩa Phúc - Nghĩa Hưng - Nam Hà Hy sinh: 9/9/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 18.08.06 Lệ Thanh bản đồ UTM 1/50.000
  2. Phạm Văn Toan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tất Viên - Thư Sỹ - Tiên Lữ - Hải Hưng Hy sinh: 6/8/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 91.14.05 mộ 3 bản đồ UTM 1/50.000
  3. Phạm Văn Toàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Tiền Thân - Yên Thái - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 11/12/1966 Mai táng ban đầu: Trận địa
  4. Phạm Văn Toàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Thanh Chung - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Hy sinh: 2/8/1979