Tìm thấy 25 hồ sơ cho “Phạm Văn Tiệp”.
- Phạm Văn Tiếp Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 04/03/1963 Quê quán: Phú Phong - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tiếp Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 03/04/1963 Quê quán: Phú Phong - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tiếp Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/07/1972 Quê quán: Mỹ Thịnh - TP.Nam Định - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tiếp Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/7/1972 Quê quán: Mỹ Thịnh - TP.Nam Định - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/9/1978 Quê quán: Khánh Hảo - Thị Xã Tam Điệp - Ninh Bình Đơn vị: D27 F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Văn Tiệp Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1935 · Thái Thịnh - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 20/10/1968 Tần Ken, Dương Minh Châu
- Phạm Văn Tiếp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Điện Phong- Điện Bàn- Quảng Nam Hy sinh: 27/05/1967 Đồi Kon Cô H16, Kon Tum
- Phạm Văn Tiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Sơn Mỹ- Hương Sơn- Hy sinh: 13/3/1975