Tìm thấy 12 hồ sơ cho “Phạm Văn Tiết”.

  1. Phạm Văn Tiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Tiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 7 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Tiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm La, Xã Cẩm La, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 43 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Tiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm La, Xã Cẩm La, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 43 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Tiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Trùng Khánh, Xã Trùng Khánh, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 8 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Tiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1948 An táng tại: Tiên Thanh, Xã Tiên Thanh, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Tiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1966 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 14 · Lô 7 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Tiết Năm sinh: 1904 Ngày hy sinh: 8/1948 An táng tại: NTLS xã Thuỵ Lâm, Xã Thuỵ Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Tiết Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 8/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Nghĩa Hương, Xã Nghĩa Hương, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Tiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1979 Quê quán: Quảng Xương, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: C307 - F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quận Ô Môn, tỉnh Cần Thơ Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Tiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1966 Quê quán: Hiến Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Tiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1966 Quê quán: Hiến Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Tiết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Yên Thái - Hoàng Giang - Nông Cống - Thanh Hóa Hy sinh: 15/11/1965 Mai táng ban đầu: Trận địa
  2. Phạm Văn Tiết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Tân Lực - Tân Ninh - Nông Cống - Thanh Hóa Hy sinh: 17/11/1965 Mai táng ban đầu: Trận địa