Tìm thấy 176 hồ sơ cho “Phạm Văn Tiến”.

  1. Phạm Văn Tiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1951 An táng tại: Bạch Đằng, Xã Bạch Đằng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Phạm văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1963 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 76 · Hàng 5 · Lô E Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1969 An táng tại: Đăk Glei, Thị trấn Đắk Glei, Huyện Đắk Glei, Kon Tum Số mộ 97 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1966 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 10 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 416 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Tiến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/7/1969 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 15 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô 5 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1951 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 775 · Lô 3 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 18 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Tiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/4/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 526 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Tiến Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1/3/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 568 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Tiến Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 12/1950 An táng tại: Xã Yên Lương, Xã Yên Lương, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1952 An táng tại: Xã Hải Trung, Xã Hải Trung, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Xã Hải Minh, Xã Hải Minh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 35 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1983 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng I26 · Lô 4 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Tiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/5/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 19 · Hàng Đ · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Tiến Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/5/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 7 · Hàng 5C · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1973 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 1 · Khu C.hoa A Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Tiền Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/1/1980 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c17 Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Tiển Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 25/5/1974 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 6 · Hàng E · Lô H.Hưng Xem chi tiết →

Ngoài kho phần mộ, còn 1 người trùng tên “Phạm Văn Tiến” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.