Tìm thấy 21 hồ sơ cho “Phạm Văn Thung”.

  1. Phạm Văn Thung Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 44 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Thụng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/2/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Thừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Trào, Xã Tân Trào, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Thừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Giang Biên, Xã Giang Biên, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H3 · Lô L1 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Thung Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 8/1952 An táng tại: Xã Yên Dương, Xã Yên Dương, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Thung Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 9/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a6 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Thưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1970 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Thung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Khánh Thạnh Tân, Xã Khánh Thạnh Tân, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Thung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Thùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Xuân Hòa, Xã Xuân Hòa, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Thụng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/11/1969 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 15 · Hàng 10 · Lô A Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Thung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 98 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Thưng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 4/1953 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M7 · Hàng H3 · Khu A2 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Thung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/04/1978 Quê quán: Gia Hòa - Gia Lộc - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Thung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1978 Quê quán: Gia Hòa - Gia Lộc - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Thung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thạch Vĩnh - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Thung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1972 Quê quán: Thạch Vĩnh - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Thung Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/01/1968 Quê quán: Phước Trạch - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Thung Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/01/1968 Quê quán: Phước Trạch - Gò Dầu - Tây Ninh Đơn vị: D 82 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Thung Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/01/1969 Quê quán: Nam Long - Nam Ninh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Thung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Nhật Tân- Gia Lộc- Hy sinh: 22/6/1971
  2. Phạm Văn Thung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nhật Tân- Gia Lộc- Hy sinh: 22/6/1971
  3. Phạm Văn Thủng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hưng Đạo- Tiên Lữ- Hy sinh: 3/7/1969