Tìm thấy 13 hồ sơ cho “Phạm Văn Thuật”.

  1. Phạm Văn Thuật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Thuật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1968 An táng tại: xã Võ ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Thuật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/2/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T136 · Hàng 5 · Lô 1 · Khu L Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Thuật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kim Tân, Xã Kim Tân, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 2 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Thuật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1953 An táng tại: Thắng Thuỷ, Xã Thắng Thuỷ, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H1 · Lô L1 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Thuật Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Xã Giao Thiện, Xã Giao Thiện, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 73 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Thuật Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Phúc Lâm, Xã Phúc Lâm, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Thuật Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/08/1968 Quê quán: Quỳnh Ninh - Quỳnh Côi - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Thuật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/05/1968 Quê quán: Đông Ninh - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Thuật Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Khai Phong - Kim Bảng - Hà Nam Đơn vị: D28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Thuật Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 05/1969 Quê quán: Khai Phong - Kim Bảng - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Thuật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1968 Quê quán: Đông Ninh - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Thuật Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/8/1968 Quê quán: Quỳnh Ninh - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Thuật Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1952 · Độc Lập, Hưng, Hà, Thái Bình Hy sinh: 29/03/1975 Mai táng ban đầu: , Hàng 10; Ô 1; Số 84; Khối 0
  2. Phạm Văn Thuật Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Long Mãi - Độc Lập - Hưng Hà - Thái Bình Hy sinh: 29/03/1975 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 96.62.04 bản đồ UTM 1/50.000
  3. Phạm Văn Thuật Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Nam Hưng - Tiền Hải - Thái Bình Hy sinh: 28/08/1978
  4. Phạm Văn Thuật Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Cát Lư- Chỉ Đạo-Văn Lâm- Hải Hưng Hy sinh: 6/1/1972 (93-02) mộ 1
  5. Phạm Văn Thuật Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Độc Lập- Hưng- Hà- Thái Bình Hy sinh: 29/03/1975
→ Xem cả 6 người trong các danh sách