Tìm thấy 346 hồ sơ cho “Phạm Văn Thi”.

  1. Phạm Văn Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS An Hoà, Xã An Hòa, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Thiết Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 7/1965 An táng tại: Xã Yên Lương, Xã Yên Lương, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 78 · Hàng 13 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Xã Kim định, Xã Kim Định, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Thiết Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Phù Chẩn, Xã Phù Chẩn, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 40 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Thiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1948 An táng tại: Xã Hải Bắc, Xã Hải Bắc, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Thiều Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/10/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 35 · Hàng E · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Thiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Xã Hải Minh, Xã Hải Minh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 50 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: D14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 17 · Lô 9 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Thiện Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/2/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 25 · Hàng B · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Thiện Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/4/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 52 · Hàng Đ · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Thiệp Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Xã Yên Trung, Xã Yên Trung, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 3 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Thiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 22 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1952 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Thiệu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 6 · Hàng 9 · Lô 16 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Thiệu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Xã Nghĩa Thịnh, Xã Nghĩa Thịnh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Thiệu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1/1975 An táng tại: Xã Trực Thắng, Xã Trực Thắng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Thiệu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/3/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 30 · Lô H.N.Ninh Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Thìn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô 12 Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Thìn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/4/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 5 · Hàng I · Lô Hà Tây Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Thi Toạ độ 68-98 E24A — 15 liệt sĩ Sinh 1937 · Cổ Mễ, Vũ Ninh, Thị xã Bắc Ninh, Hà Bắc Hy sinh: 02/06/1969 Mai táng ban đầu: (68-98)03