Tìm thấy 346 hồ sơ cho “Phạm Văn Thi”.

  1. Phạm Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 72 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Kon Plông, Huyện Kon Plông, Kon Tum Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1954 An táng tại: Khánh Công, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  4. Phạm văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 145 Xem chi tiết →
  5. Phạm văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 23 · Hàng 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Thiêm Năm sinh: 10/2/1950 Ngày hy sinh: 30/5/1968 An táng tại: xã Quảng trường, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 21 · Lô 16 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Phúc trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Thiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1969 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 3 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Thiều Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/9/1969 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 24 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 An táng tại: Xã Thanh Hà, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1965 An táng tại: xã Quảng tiên, Huyện Minh Hóa, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Thích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1963 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 7 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Thít Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1968 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Thinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1974 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Thiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Đông Phú, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 78 · Khu 1 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Thích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1961 An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Thín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1951 An táng tại: NTLS xã Yên Thọ, Xã Yên Thọ, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  20. Phạm văn Thinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 35 · Hàng 6 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Thi Toạ độ 68-98 E24A — 15 liệt sĩ Sinh 1937 · Cổ Mễ, Vũ Ninh, Thị xã Bắc Ninh, Hà Bắc Hy sinh: 02/06/1969 Mai táng ban đầu: (68-98)03