Tìm thấy 346 hồ sơ cho “Phạm Văn Thi”.
- Phạm Văn Thình Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/2/1973 Quê quán: Trường Thọ - Yên Thuỵ - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thình Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/2/1973 Quê quán: Trường Thọ - Yên Thuỵ - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thịnh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 9/7/1976 Quê quán: Từ Liêm, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thịnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 08/02/1972 Quê quán: Trường Kiên - Kim Sơn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thịnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/09/1970 Quê quán: Tân Xuân - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thịnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/04/1968 Quê quán: Quang Huy - Ninh Giang - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thịnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 02/03/1970 Quê quán: Nguyễn Bình - Tỉnh Gia - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thịnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/02/1970 Quê quán: Minh Tân - Hưng Nhân - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thịnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Lương - Đông Hà - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ P.Đông Lương, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thịu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thụy An - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thiện Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/1/1972 Quê quán: Thanh Hồng - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: C20 E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thịnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/6/1972 Quê quán: Hưng Thủ - Hương Khê - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C17 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thinh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 23/10/1953 Quê quán: Thanh Tuyền, Dầu Tiếng, Dầu Tiếng Đơn vị: Công An Tỉnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1975 Quê quán: Đông Thịnh - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1975 Quê quán: Đông Thịnh - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thiêm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/7/1972 Quê quán: Tăng Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thiết Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 08/05/1969 Quê quán: Hùng Dũng - Duyên Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thiệm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/5/1972 Quê quán: Thuỵ Phong - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: KB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Tâm - Thanh Viên - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thiện Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/6/1975 Quê quán: Đồng Xuyên, Quảng Ninh, Quảng Ninh Đơn vị: F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.