Tìm thấy 346 hồ sơ cho “Phạm Văn Thi”.
- Phạm Văn Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Hạ Bằng, Xã Hạ Bằng, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Thị trấn Thịnh long, Thị trấn Thịnh Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 9 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thiềm Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 33 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1971 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thiện Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 12/10/1974 An táng tại: xã An Thạnh Thủy, Xã An Thạnh Thủy, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thiệu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Thống Nhất, Xã Thống Nhất, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thìn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1970 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 12 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thích Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 2/2/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Di Trạch, Xã Kim Chung, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thích Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Tự, Xã Văn Tự, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Hải, Xã Bình Hải, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 25 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thịnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 20/1/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Di Trạch, Xã Kim Chung, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thịnh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Hà, Xã Sơn Hà, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thịnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/8/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 61 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thịnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/8/1972 An táng tại: NTLS phường Đông Lương, Phường Đông Lương, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 36 Xem chi tiết →
- Phạm văn Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1958 An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 28 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1964 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 19 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1964 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 9 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1966 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 9 · Hàng H3 · Lô Ô14 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.