Tìm thấy 346 hồ sơ cho “Phạm Văn Thi”.

  1. Phạm Văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 2 · Hàng 3B · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Thìn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/9/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 6 · Hàng M · Lô Hà Bắc Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Thìn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 7/12/1967 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 43 · Hàng B · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Thình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Trường Xuân, Xã Trường Xuân, Huyện Tháp Mười, Đồng Tháp Số mộ 19 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Thích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 872 · Lô 5 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Thính Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Xã Xuân Thành, Xã Xuân Thành, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Thíu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1986 An táng tại: Xã Bình Hoà, Xã Bình Hòa, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 5 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Thỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Xã Hải Quang, Xã Hải Quang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Thịnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/1/1971 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 140 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Thịnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/6/1970 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 110 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Thịnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 151 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: Xã Hải Minh, Xã Hải Minh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 40 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Thịnh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 115 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Thịnh Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 7/1984 An táng tại: Xã Nghĩa Hồng, Xã Nghĩa Hồng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Thịnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/10/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 134 · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Thịnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/4/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 18 · Hàng L · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Thịnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/4/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 56 · Lô H.S.Bình Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Thịnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/3/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 4 · Hàng 2E · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Thịnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/9/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 9 · Hàng G · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1950 An táng tại: Xã Hải Minh, Xã Hải Minh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Thi Toạ độ 68-98 E24A — 15 liệt sĩ Sinh 1937 · Cổ Mễ, Vũ Ninh, Thị xã Bắc Ninh, Hà Bắc Hy sinh: 02/06/1969 Mai táng ban đầu: (68-98)03