Tìm thấy 84 hồ sơ cho “Phạm Văn Thao”.

  1. Phạm văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1967 An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 9 · Khu 4a Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Thao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1973 An táng tại: Tiên Thắng (Có hài cốt), Xã Tiên Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Thao Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Hà Hồi, Xã Hà Hồi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 47 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Thao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Thao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1971 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1974 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 10 · Hàng 17 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1986 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 470 · Khu 1 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Thảo Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 90 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Thảo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/11/1971 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 124 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 168 · Khu H.Tây Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1964 An táng tại: Thị xã Sa Đéc, Xã Tân Quy Tây, Thị xã Sa Đéc, Đồng Tháp Số mộ 50 · Hàng 4T Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng E Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Thao Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 7/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 31 · Hàng 1 · Khu E Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Thao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1962 An táng tại: Nghĩa trang Rừng Sác - Cần Giờ, Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô a Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Thảo Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M7 · Hàng H1 · Lô L7 · Khu KA Xem chi tiết →
  18. Phạm văn Thao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 14 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Phạm văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1976 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 206 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Thao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Sơn Nam, Xã Xuân Sơn Nam, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Tháo PTM B3 tháng 3 năm 1969 — 35 liệt sĩ Vĩnh Minh, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Hy sinh: 29/03/1969 Mai táng ban đầu: ,
  2. Phạm Văn Thao Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Nam Hồng - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 3/7/1979
  3. Phạm Văn Thạo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Ngũ Lão - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 5/10/1972