Tìm thấy 329 hồ sơ cho “Phạm Văn Thanh”.

  1. Phạm Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/01/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1965 An táng tại: Thừa Đức, Xã Thừa Đức, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 177 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phong Mỹ, Xã Phong Mỹ, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 15 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 18 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1964 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 7 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1968 An táng tại: Hưng Phong, Xã Hưng Phong, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hồng Hưng, Xã Hồng Hưng, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 165 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1980 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng U · Lô 103 · Khu A8 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1970 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1950 An táng tại: Lý Học, Xã Lý Học, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô B Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: Vinh Quang, Xã Vinh Quang, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H20 · Lô L2 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Hồng Thái, Xã Hồng Thái, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1986 An táng tại: Hùng Thắng, Xã Hùng Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Hồng Phong, Xã Hồng Phong, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1980 An táng tại: Ngũ Lão, Xã Ngũ Lão, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: kiến Thiết, Xã Kiến Thiết, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Thành Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 26/05/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Thanh 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1950 · Thượng Khê, Đông Khê, Đoan Hùng, Vĩnh Phú Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-0)01 Kon Tum