Tìm thấy 329 hồ sơ cho “Phạm Văn Thanh”.

  1. Phạm văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện hoằng hoá, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  2. Phạm văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 2 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Phạm văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 50 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Phạm văn Thanh Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 23/10/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 45 · Lô 14 Xem chi tiết →
  5. Phạm văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 33 · Lô 8 Xem chi tiết →
  6. Phạm văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Như xuân, Thị trấn Yên Cát, Huyện Như Xuân, Thanh Hóa Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô a Xem chi tiết →
  7. Phạm văn Thảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô b Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Thanh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/7/1971 Quê quán: Tây Ninh, Tây Ninh Đơn vị: QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1972 Quê quán: PRayVeng, Campuchia, Campuchia Đơn vị: F 21 QB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Thanh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/7/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M2 · Hàng H6 · Khu A2 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1972 Quê quán: PRayVeng, KamPuChia, KamPuChia Đơn vị: F 21 QB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M29 · Hàng H8 · Khu B4 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M27 · Hàng H13 · Khu B1 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1969 Quê quán: Châu Thành, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1978 Quê quán: Đức Huệ, Long An, Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/1970 Quê quán: Châu Thành, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/1970 Quê quán: Châu Thành, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/01/1969 Quê quán: Châu Thành, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1965 Quê quán: Tân Quới, Đồng Tháp, Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Thành Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 26/5/1967 Quê quán: Hải Hậu, Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Thanh 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1950 · Thượng Khê, Đông Khê, Đoan Hùng, Vĩnh Phú Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-0)01 Kon Tum