Tìm thấy 329 hồ sơ cho “Phạm Văn Thanh”.

  1. Phạm Văn Thành Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/8/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Thành Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 23/2/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M19 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1949 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Thành Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 21/7/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M12 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1979 Đơn vị: C12 D 9 E 209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng E Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Thanh Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 27/7/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Minh, Phường Hòa Minh, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Thanh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 3/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu I Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Thanh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu M Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Thanh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Thành Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 19/7/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 11 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Thành Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 28/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu K Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Thành Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 19/7/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu L Xem chi tiết →
  14. Phạm văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Lang chánh, Xã Đồng Lương, Huyện Lang Chánh, Thanh Hóa Số mộ 44 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Phạm văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Hà trung, Xã Hà Bình, Huyện Hà Trung, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Thanh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 29/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M4 · Hàng H1 · Lô L6 · Khu KA Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Thanh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 14 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Thành Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 9/9/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 3 · Hàng 15 · Khu M Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 37 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Thành Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 17/2/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 6 · Hàng 12 · Khu K Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Thanh 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1950 · Thượng Khê, Đông Khê, Đoan Hùng, Vĩnh Phú Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-0)01 Kon Tum