Tìm thấy 69 hồ sơ cho “Phạm Văn Thực”.

  1. Phạm văn Thục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1968 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 85 · Hàng 6 · Lô E Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1966 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 473 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1953 An táng tại: Xã Hải Thanh, Xã Hải Thanh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Thức Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/12/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 8 · Hàng 4Đ · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1967 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 4 · Hàng G · Lô H.Phòng Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1949 An táng tại: Xã Hải Phong, Xã Hải Phong, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Xã Liêm Hải, Xã Liêm Hải, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 33 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Thực Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 11/11/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 54 · Hàng I · Lô Hà Bắc Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Thực Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/10/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 4 · Hàng B · Lô Tử sĩ Xem chi tiết →
  10. phạm văn thúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1974 An táng tại: lộc thuỷ, Xã Lộc Thủy, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô b Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Thúc Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 5/2/1969 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Thực Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: NTLS xã Dục tú, Xã Dục Tú, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: NTLS xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Thúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1967 An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 16 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Thúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1969 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 237 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Thức Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 11/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Phương Trung, Xã Phương Trung, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 53 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Thức Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Viên Nội, Xã Viên Nội, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1977 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu A2 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1949 An táng tại: Thị trấn Thịnh long, Thị trấn Thịnh Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1973 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 10 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Thực 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1950 · Yên Hồng, Ý Yên, Nam Hà Hy sinh: 07/06/1969 Mai táng ban đầu: (91-17)07 Plư iang lô Kram